Đây là bảng hơn 200 động từ bất quy tắc thường dùng, sắp xếp theo thứ tự a đến z với ba dạng V1, V2, V3 và nghĩa tiếng Việt. Bạn lọc nhanh bằng ô tìm kiếm hoặc theo nhóm biến đổi, bấm nghe phát âm từng dạng và tự kiểm tra với 10 động từ ngẫu nhiên. Miễn phí, không cần đăng ký. Bảng này phù hợp để tra nhanh khi viết và để học thuộc trước kỳ thi.
| V1 | V2 | V3 | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| arise | arose | arisen | phát sinh, xuất hiện |
| awake | awoke | awoken | thức dậy, đánh thức |
| be | was/were | been | thì, là, ở |
| bear | bore | borne | chịu đựng, mang |
| beat | beat | beaten | đánh, đánh bại |
| become | became | become | trở nên, trở thành |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| bend | bent | bent | uốn cong, cúi xuống |
| bet | bet | bet | đặt cược |
| bid | bid | bid | đặt giá, trả giá |
| bind | bound | bound | buộc, ràng buộc |
| bite | bit | bitten | cắn |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| blow | blew | blown | thổi |
| break | broke | broken | làm vỡ, phá vỡ |
| breed | bred | bred | nuôi, gây giống |
| bring | brought | brought | mang đến |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát sóng |
| build | built | built | xây dựng |
| burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt cháy |
| burst | burst | burst | nổ tung, vỡ |
| buy | bought | bought | mua |
| cast | cast | cast | ném, đúc, chọn vai |
| catch | caught | caught | bắt, đón lấy |
| choose | chose | chosen | chọn |
| cling | clung | clung | bám chặt |
| come | came | come | đến |
| cost | cost | cost | có giá, tốn |
| creep | crept | crept | bò, lẻn |
| cut | cut | cut | cắt |
| deal | dealt | dealt | giải quyết, xử lý |
| dig | dug | dug | đào |
| dive | dived/dove | dived | lặn, nhảy cắm đầu |
| do | did | done | làm |
| draw | drew | drawn | vẽ, kéo |
| dream | dreamt/dreamed | dreamt/dreamed | mơ |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái xe |
| dwell | dwelt | dwelt | cư ngụ |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | rơi, ngã |
| feed | fed | fed | cho ăn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| fight | fought | fought | đánh nhau, chiến đấu |
| find | found | found | tìm thấy |
| fit | fit | fit | vừa vặn |
| flee | fled | fled | chạy trốn |
| fling | flung | flung | ném mạnh |
| fly | flew | flown | bay |
| forbid | forbade | forbidden | cấm |
| forecast | forecast | forecast | dự báo |
| foresee | foresaw | foreseen | thấy trước |
| foretell | foretold | foretold | tiên đoán |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| forgo | forwent | forgone | từ bỏ, kiêng |
| forsake | forsook | forsaken | từ bỏ, bỏ rơi |
| freeze | froze | frozen | đóng băng |
| get | got | got/gotten | nhận được, trở nên |
| give | gave | given | cho, tặng |
| go | went | gone | đi |
| grind | ground | ground | xay, nghiền |
| grow | grew | grown | lớn lên, trồng |
| hang | hung | hung | treo |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| hew | hewed | hewn/hewed | đẽo, chặt |
| hide | hid | hidden | giấu, trốn |
| hit | hit | hit | đánh, va vào |
| hold | held | held | cầm, tổ chức |
| hurt | hurt | hurt | làm đau, bị đau |
| input | input | input | nhập (dữ liệu) |
| keep | kept | kept | giữ |
| kneel | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ gối |
| knit | knit/knitted | knit/knitted | đan (len) |
| know | knew | known | biết |
| lay | laid | laid | đặt, để, đẻ (trứng) |
| lead | led | led | dẫn dắt |
| lean | leant/leaned | leant/leaned | nghiêng, dựa vào |
| leap | leapt/leaped | leapt/leaped | nhảy vọt |
| learn | learnt/learned | learnt/learned | học |
| leave | left | left | rời đi, để lại |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| let | let | let | để cho, cho phép |
| lie | lay | lain | nằm |
| light | lit | lit | thắp sáng, châm lửa |
| lose | lost | lost | mất, thua |
| make | made | made | làm, chế tạo |
| mean | meant | meant | có nghĩa là |
| meet | met | met | gặp |
| mislay | mislaid | mislaid | để thất lạc |
| mislead | misled | misled | đánh lừa, dẫn sai |
| mistake | mistook | mistaken | nhầm lẫn |
| misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| mow | mowed | mown/mowed | cắt (cỏ) |
| outbid | outbid | outbid | trả giá cao hơn |
| outdo | outdid | outdone | vượt trội hơn |
| outgrow | outgrew | outgrown | lớn vượt quá |
| output | output | output | xuất (dữ liệu), sản xuất |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua |
| overdo | overdid | overdone | làm quá mức |
| overhear | overheard | overheard | nghe lỏm |
| override | overrode | overridden | bác bỏ, ghi đè |
| oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| overtake | overtook | overtaken | vượt, đuổi kịp |
| overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| partake | partook | partaken | tham gia, dùng chung |
| pay | paid | paid | trả tiền |
| prove | proved | proven/proved | chứng minh |
| put | put | put | đặt, để |
| quit | quit | quit | bỏ, nghỉ (việc) |
| read | read | read | đọc |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| redo | redid | redone | làm lại |
| repay | repaid | repaid | hoàn trả |
| rerun | reran | rerun | chiếu lại, chạy lại |
| resell | resold | resold | bán lại |
| reset | reset | reset | đặt lại |
| rethink | rethought | rethought | nghĩ lại |
| rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| rid | rid | rid | loại bỏ |
| ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe đạp) |
| ring | rang | rung | rung chuông, gọi điện |
| rise | rose | risen | mọc, tăng lên |
| run | ran | run | chạy, điều hành |
| saw | sawed | sawn/sawed | cưa |
| say | said | said | nói |
| see | saw | seen | thấy |
| seek | sought | sought | tìm kiếm |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| set | set | set | đặt, thiết lập |
| sew | sewed | sewn/sewed | may, khâu |
| shake | shook | shaken | lắc, rung |
| shear | sheared | shorn/sheared | xén, cắt (lông) |
| shed | shed | shed | rụng, tuôn (lệ) |
| shine | shone | shone | chiếu sáng |
| shoot | shot | shot | bắn |
| show | showed | shown | cho xem, chỉ ra |
| shrink | shrank | shrunk | co lại |
| shut | shut | shut | đóng |
| sing | sang | sung | hát |
| sink | sank | sunk | chìm |
| sit | sat | sat | ngồi |
| slay | slew | slain | giết, tàn sát |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| slide | slid | slid | trượt |
| smell | smelt/smelled | smelt/smelled | ngửi, có mùi |
| sow | sowed | sown/sowed | gieo (hạt) |
| speak | spoke | spoken | nói |
| speed | sped/speeded | sped/speeded | tăng tốc, phóng nhanh |
| spell | spelt/spelled | spelt/spelled | đánh vần |
| spend | spent | spent | tiêu, dành (thời gian) |
| spill | spilt/spilled | spilt/spilled | làm đổ, tràn |
| spin | spun | spun | quay, xoay |
| spit | spat | spat | nhổ |
| split | split | split | chia tách |
| spoil | spoilt/spoiled | spoilt/spoiled | làm hỏng, nuông chiều |
| spread | spread | spread | lan, trải ra |
| spring | sprang | sprung | nhảy, bật lên |
| stand | stood | stood | đứng |
| steal | stole | stolen | ăn trộm |
| stick | stuck | stuck | dán, dính, mắc kẹt |
| sting | stung | stung | đốt, chích |
| stink | stank | stunk | bốc mùi hôi |
| stride | strode | stridden | bước sải dài |
| strike | struck | struck | đánh, đình công |
| string | strung | strung | xâu, căng dây |
| strive | strove | striven | cố gắng, phấn đấu |
| sublet | sublet | sublet | cho thuê lại |
| swear | swore | sworn | thề, chửi thề |
| sweep | swept | swept | quét |
| swell | swelled | swollen/swelled | phồng lên, sưng |
| swim | swam | swum | bơi |
| swing | swung | swung | đu đưa |
| take | took | taken | lấy, mang đi |
| teach | taught | taught | dạy |
| tear | tore | torn | xé |
| tell | told | told | kể, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| throw | threw | thrown | ném |
| thrust | thrust | thrust | đẩy mạnh |
| tread | trod | trodden | giẫm lên |
| undercut | undercut | undercut | bán rẻ hơn, phá giá |
| undergo | underwent | undergone | trải qua |
| understand | understood | understood | hiểu |
| undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| undo | undid | undone | tháo ra, hoàn tác |
| unwind | unwound | unwound | tháo ra, thư giãn |
| uphold | upheld | upheld | duy trì, giữ vững |
| upset | upset | upset | làm buồn, làm đổ |
| wake | woke | woken | thức dậy, đánh thức |
| wear | wore | worn | mặc, đeo |
| weave | wove | woven | dệt |
| weep | wept | wept | khóc |
| win | won | won | thắng |
| wind | wound | wound | cuộn, lên dây |
| withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui, rút tiền |
| withhold | withheld | withheld | giữ lại, từ chối cấp |
| withstand | withstood | withstood | chịu đựng, chống lại |
| wring | wrung | wrung | vắt, siết |
| write | wrote | written | viết |
Động từ bất quy tắc là gì?
Động từ có quy tắc thêm -ed để thành quá khứ và quá khứ phân từ, ví dụ work – worked – worked. Động từ bất quy tắc thì không theo luật đó: go – went – gone, take – took – taken. Cột V2 dùng cho thì quá khứ đơn, còn V3 dùng cho thì hoàn thành và câu bị động. Vì vậy, nhớ đúng V2 và V3 ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác khi viết.
Cách dùng bảng
Tra nhanh
Gõ một dạng bất kỳ vào ô lọc, chẳng hạn went, bảng sẽ hiện ngay hàng của động từ go. Bạn cũng có thể gõ nghĩa tiếng Việt để tìm.
Lọc theo nhóm
Các động từ được chia thành 5 nhóm theo cách biến đổi. Học theo nhóm dễ hơn học theo thứ tự chữ cái vì bạn thấy được quy luật.
- AAA: ba dạng giống nhau, như cut – cut – cut, put – put – put.
- ABA: V1 và V3 giống nhau, như come – came – come, run – ran – run.
- AAB: V1 và V2 giống nhau, ít gặp.
- ABB: V2 và V3 giống nhau, như buy – bought – bought, teach – taught – taught.
- ABC: cả ba khác nhau, như go – went – gone, write – wrote – written.
Nghe phát âm
Nhiều dạng viết giống nhau nhưng đọc khác, ví dụ read (V1) /riːd/ và read (V2, V3) /red/. Hãy bấm nghe để tránh đọc sai. Nếu cần ôn thêm cách đọc, bạn xem bài phát âm đuôi ed.
Tự kiểm tra 10 động từ ngẫu nhiên
Khi cảm thấy đã nhớ, bạn bấm chế độ tự kiểm tra. Hệ thống ra 10 động từ ngẫu nhiên, bạn điền V2 và V3 rồi xem kết quả. Làm lại vài lần, mỗi lần sẽ ra một bộ khác. Những động từ hay sai nên chép ra để học riêng, hoặc dán vào flashcard từ vựng của bạn.
Một vài mẹo ghi nhớ
Đừng học cả 200 động từ một lần. Bắt đầu từ nhóm 30 động từ bạn gặp nhiều nhất như be, have, do, go, make, take, get, see, say, come. Sau đó mỗi ngày học thêm 5 động từ, đặt mỗi động từ vào một câu đủ ba dạng. Ví dụ: I write emails every day. I wrote one yesterday. I have written three this week.
Dùng ở đâu trong ngữ pháp?
V2 xuất hiện ở quá khứ đơn và ở mệnh đề điều kiện. V3 xuất hiện ở các thì hoàn thành và ở thể bị động, nên rất quan trọng khi học Passive Voice. Khi tường thuật lời nói, các động từ lùi thì cũng đổi dạng, xem bài câu tường thuật. Và nếu bạn luyện TOEIC, các câu chia thì ở Part 5 hay kiểm tra đúng những dạng này, bạn có thể thử ngay ở phần thi thử TOEIC Reading.
Lưu ý
Một vài động từ có hai cách viết đều đúng, như learnt/learned, bảng ghi cả hai. Tiếng Anh Mỹ thường dùng dạng có -ed, còn tiếng Anh Anh hay dùng dạng -t. Các công cụ khác có ở trang công cụ học tiếng Anh.
Những cặp dễ nhầm
Một số động từ có dạng gần giống nhau nên rất dễ lẫn. Lie – lay – lain (nằm) khác với lay – laid – laid (đặt xuống). Fall – fell – fallen (ngã) khác với fell của động từ fell – felled (đốn cây). Hang – hung – hung là treo đồ vật, còn hang – hanged – hanged chỉ dùng khi nói về hình phạt treo cổ. Khi gặp những cặp như vậy, bạn nên học kèm một câu ví dụ để nhớ nghĩa đi cùng dạng.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?
Có hàng trăm động từ, nhưng khoảng 200 động từ thường dùng là đủ cho giao tiếp và thi cử. Bảng này có hơn 200 động từ.
V2 và V3 dùng khi nào?
V2 dùng ở quá khứ đơn. V3 dùng ở các thì hoàn thành và ở câu bị động.
Học động từ bất quy tắc nhanh nhất bằng cách nào?
Học theo nhóm AAA, ABA, ABB, ABC và học dần mỗi ngày vài động từ, kèm đặt câu ví dụ.
Vì sao một số động từ có hai dạng, như learnt và learned?
Do khác biệt giữa tiếng Anh Anh và Mỹ. Cả hai đều đúng, tiếng Anh Mỹ phổ biến dạng learned.
Chế độ tự kiểm tra hoạt động ra sao?
Hệ thống chọn ngẫu nhiên 10 động từ, bạn điền V2 và V3 rồi xem kết quả đúng sai.